Phép cộng & Phép trừ
 |
Phép cộng, Phép trừ và Phép nhân: Chương trình tạo các trang bài tập phù hợp với học sinh lớp 1,2,3 với phạm vi số lên đến 100. Các câu hỏi được định dạng theo hàng ngang hoặc cột dọc. Bạn cũng có thể thiết lập tổng tối đa trong phép cộng giúp dễ dàng thực hiện các phép cộng trong phạm vi 10, 20, hoặc 100. Cả hai số hạng trong bài toán có thể được giới hạn trong phạm vi lớn hoặc nhỏ.
|
 |
Tìm số hạng còn thiếu Phép cộng, Phép trừ và Phép nhân: Đây là một biến thể của chương trình tạo trang bài tập ở trên. Các câu hỏi có thể được trình bày dạng tìm số hạng (toán hạng) còn thiếu, ví dụ 4 + ___ = 9. Có các tùy chọn kiểm soát phạm vị số cũng như trật tự của các số hạng và số cần tìm trong phương trình.
|
 |
Tìm cặp số liền kề bằng tổng cho trước- tới 5, 6 , 7 , 8 , 9 , hoặc, 10. Chương trình tự tạo ra các số trong lưới ô vuông và bạn cần tìm các cặp số liền kề nhau có tổng bằng giá trị định trước.
|
 |
Phép cộng, Phép trừ trực quan bằng thước đo Cuisenaire Rod: Các thử thách phép cộng/ phép trừ tương tự như thước đo Cuisenaire Rod với hai thước kẻ liền kề đặt ở vị trí phía trên, phía bên dưới là một thanh thước kẻ khác có độ dài bằng cả 2 thanh phía trên. Có thể kiểm soát tổng và vị trí của đáp số. Trang bài tập này phù hợp với học sinh lớp mẫu giáo và lớp 1 bắt đầu làm quen với phép cộng/ phép trừ trực quan.
|
 |
Cộng thêm hoặc Bớt đi 0, 1, 1/2 Cho phép tạo ra các câu hỏi phép cộng và phép trừ và tổ hợp cộng thêm/ bớt đi 0, 1 và/ hoặc một cặp. Phạm vi số từ 10, 20, 50, 100.
|
 |
Phép trừ CÓ NHỚ với các số có 2 chữ số: biểu diễn việc đổi 1 chục thành 10 đơn vị khối hình trong phép trừ có mượn bên cạnh việc tính toán số học. Lưu ý: trang này là sự nối tiếp của trang giá trị của hàng chữ số trong số có 2 chữ số trong tiểu mục Hàng chữ số bên dưới.
|
 |
Phép cộng, Phép trừ CÓ NHỚ các số lớn theo hàng dọc: phù hợp với học sinh lớp 3 và lớp 4, cho phép tạo các bài toán cộng và trừ trong phạm vi 1000 cũng như phép cộng và phép trừ các số lớn có nhiều chữ số (lên tới 999999). Có thể tùy chọn thiết lập trang câu hỏi có thể có phép cộng hoặc chỉ có phép trừ hoặc kết hợp cả hai.
|
 |
Phép cộng có nhớ theo cột dọc từ 2 đến 8 số hạng: Cho phép sắp xếp các bài toán phép cộng theo hàng dọc lên tới 8 số hạng. Độ lớn của số có thể thiết lập từ 1 chữ số đến 6 chữ số.
|
Phép nhân & Phép chia
 |
Phép chia /Phép nhân theo hàng ngang và cột dọc chuẩn Việt Nam: Phù hợp với học sinh lớp 2,3 bắt đầu học phép chia ở dạng làm quen và học thuộc lòng phép nhân và chia (bảng cửu chương phép nhân và chia). Câu hỏi có thể được định dạng theo hàng ngang hoặc cột dọc và có thể gồm chỉ phép chia hoặc kết hợp phép nhân và phép chia.
Bạn cũng có thể xem thêm Phép chia và Phép chia theo hàng ngang và cột dọc chuẩn Anh Mỹ với số chia đứng trước số bị chia, số bị chia nằm dưới dấu ngoặc ôm, số thương và đáp số nằm ngay phía trên trên dấu ngoặc ôm. |
 |
Phép chia /Phép nhân chuẩn Việt Nam (số hạng CÒN THIẾU): Thiết lập các câu hỏi ở dạng "tìm số còn thiếu" ví dụ __ x 9 = 27, 48 ÷ ___ = 8. Nếu bạn cần tìm các số hạng còn thiếu trong Phép nhân/ Phép chia hàng dọc chuẩn Anh Mỹ (số hạng CÒN THIẾU).
|
 |
Phép nhân (các số lớn): phù hợp với học sinh lớp 3, 4, 5, cho phép phép nhân có nhiều chữ số. Có thể thiết lập tùy chọn một trong 2 số hạng hoặc cả hai số hạng là bội số của 10 hoặc bội số của 100.
|
 |
Phép chia kéo dài nhiều bước theo cột dọc chuẩn Anh Mỹ: Có thể thiết lập phạm vi độ lớn của số chia và số bị chia cũng như độ khó của câu hỏi phép chia, ví dụ 4-chữ-số chia cho 1-chữ-số, 5-chữ-số chia cho 2-chữ số. Bên cạnh đó có thể thiết lập bài toán phép chia hàng dọc KHÔNG CÓ SỐ DƯ và hiển thị đường chỉ dẫn để thực hiện phép chia.
|
 |
Phương pháp phép nhân theo ô vuông: tạo trang bài tập gồm các câu hỏi phép nhân 1-chữ số x 2-chữ số hoặc 2-chữ số x 2-chữ số dùng để luyện tập nhân các chữ số hàng chục, nhân các chữ số hàng đơn vị sau đó cộng các tích số từng phần để được đáp số đầy đủ.
|
 |
Tích riêng phần: Trang bài tập này tiếp nối trang bài tập ở trên với sự biến đổi về định dạng, tạo ra các câu hỏi phép nhân 1-chữ số x 2-chữ số, thực hiện phép nhân riêng biệt chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị với thừa số (nhân tử) còn lại để thu được đáp số.
|
Lưu ý: Xem các bài tập Phép chia Số thập phân ở phía bên dưới Số thập phân.
Phân số
 |
Cộng trừ nhân chia Phân số lớp 4,5,6: tạo bài tập toán về phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia các phân số, có thể tùy biến thiết lập hỗn số, số nguyên, phân số cùng mẫu. Bạn cũng có thể xem thêm Trò chơi thẻ bài Phân số theo các cấp độ từ dễ đến khó về trắc nghiệm cộng trừ nhân chia phân số dành cho học sinh lớp 4,5,6.
|
 |
Rút gọn Phân số lớp 4,5,6: tạo các bài tập rút gọn phân số có tử số lớn hơn mẫu số với 3 cấp độ khó khác nhau.
|
 |
Phân số thức/ Hỗn số: Chương trình tự tạo các bài toán về biến đổi phân số thức (phân số có tử số lớn hơn mẫu số) thành hỗn số và ngược lại. Mức độ khó có thể được kiểm soát bằng cách giới hạn phạm vi của phần nguyên và/ hoặc phạm vi mẫu số.
|
Số thập phân
 |
Phép Cộng Trừ Nhân Số thập phân: Các câu hỏi đặc biệt phù hợp với học sinh lớp 5, cho phép tạo ra các trang bài tập về phép cộng, phép trừ, phép cộng và phép trừ hoặc phép nhân các số thập phân phần mười, phần trăm hoặc phần nghìn.
|
 |
Phép chia 2 Số thập phân theo hàng dọc chuẩn Anh Mỹ: Có thể thiết lập phạm vi số và vị trí dấu thập phân trong số chia và số bị chia.
|
 |
Phép nhân 2 số thập phân: Chương trình tự tạo ra các bài toán phép nhân số thập phân với số thập phân hoặc phép nhân số thập phân với số nguyên. Có thể thiết lập phạm vi số và độ lớn của 2 số hạng. Số thập phân có thể được giới hạn ở phần chục, phần trăm hoặc tới phần nghìn. Có thể sử dụng các số nguyên bao gồm bội số của 10 và bội số của 100.
|
Giá trị của Hàng chữ số
 |
Hàng trăm, chục, & hàng đơn vị : ví dụ viết chữ số hàng trăm, chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị dựa trên số lượng khối hình tương ứng với từng hàng sau đó viết số hoàn chỉnh cần tìm.
|
 |
Phân tích số thành tổng hàng chục và hàng đơn vị : Chương trình tạo giúp học sinh chuẩn bị thực hiện phép trừ có mượn 10 của hàng đứng trước bằng cách đổi 1 chục thành 10 đơn vị. Ví dụ số 65 có thể được tạm thay thành 5 chục và 15 đơn vị. Phần này tiếp theo bài tập phép trừ có mượn trong tiểu mục Phép cộng/ Phép trừ ở trên.
|
 |
Số trong dạng thức khai triển thành tổng các hàng: ví dụ viết số 7,978 ở dạng 7,000 + 900 + 70 + 8. Phạm vi số có thể thiết lập tới 99, hoặc tới 999, hoặc tới 9,999, và/ hoặc tới 999,999.
|
Phương trình & Biểu thức
 |
Phương trình bậc nhất 1 ẩn & cách giải: chương trình tạo ra trang bài tập gồm 4 loại phương trình đơn giản, ví dụ 3r = 6, 5t + 4 = 14, 8n/3 = 16, 3x/6 - 3 = 27. Có thể thay đổi và tổ hợp các dạng này trong mỗi trang bài tập và thiết lập trên từng dòng (hàng) riêng biệt.
|
 |
Khai triển/ Phân tích ra thừa số. Chương trình tạo ra 2 dạng biểu thức, ví dụ 4x + 40 và 7c + 21d dùng để phân tích ra thừa số hoặc khai triển biểu thức.
|
 |
Giải hệ Phương trình bậc nhất 2 ẩn. Chương trình tạo ra các câu hỏi về cặp phương trình đường thẳng có thể giải được để tìm giá trị của x và y dành cho học sinh lớp 8. Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn là trường hợp đơn giản nhất của hệ phương trình tuyến tính, phương pháp phổ biến khi giải hệ phương trình này là sử dụng phương pháp thế.
|
 |
Phân tích hoặc Khai triển phương trình bậc 2 ra thừa số tạo ra các biểu thức ở dạng a2 + 6a + 8 dùng để phân tích ra thừa số với 3 mức tùy chọn về độ khó cũng như các tùy chọn về khai triển biểu thức.
|
Chủ đề toán học khác
 |
Làm tròn số tự nhiên đến hàng chục, hàng trăm #1 : Làm tròn đến hàng chục và/ hoặc hàng trăm gần nhất 100
|
 |
Làm tròn số nguyên lớn #2 : Làm tròn các số lớn đến vị trí hàng 100 triệu.
|
 |
Làm tròn số thập phân #3 : Làm tròn số thập phân đến phần nguyên gần nhất, hoặc phần chục, hoặc phần trăm, hoặc phần nghìn.
|
 |
Tính Phần trăm của số: Chương trình tạo ra các bài tập phần trăm ở hai dạng câu hỏi: 5% của 20 bằng bao nhiêu, và 12 bằng bao nhiêu phần trăm của 40? Cho phép kiểm soát độ lớn của số và phạm vi phần trăm của số.
|

Xem thêm:
|
Tìm số còn thiếu trong dãy số: tạo ra các dãy số với khoảng cách biến thiên. Có thể tùy biến về phạm vi số, khoảng biến thiên, số được hiển thị, số cần tìm và các tham số khác.
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét